băm vằm

verb
  1. To chop up
    • tội đáng băm vằm
      he deserves to be chopped up for his offence, he ought to be skinned alive for what he has done

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "băm vằm"

băm vằm
Người đầu bếp băm vằm thịt heo để làm giò sống.